财权

财权
cáiquán
tài quyền

quyền tài chính; quyền quản lý tài sản

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền tài chính; quyền quản lý tài sản

    • Quyền tài sản rất quan trọng.

  2. danh từ

    quyền lực tài chính; quyền quản lý tài chính

    • Chính phủ có quyền tài chính.

  3. danh từ

    quyền kiểm soát tài chính; quyền tài chính

    • Chính phủ có quyền kiểm soát tài chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.