财利

财利
cái
tài lợi

của cải và lợi nhuận; tài lợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    của cải và lợi nhuận; tài lợi

    • Anh ấy theo đuổi tài lợi.

  2. danh từ

    mỡ; dầu mỡ; (bóng) của cải; tài sản (của dân)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.