Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
财利
财利
tài lợi
của cải và lợi nhuận; tài lợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
của cải và lợi nhuận; tài lợi
- 。
Anh ấy theo đuổi tài lợi.
- 貳名danh từ
mỡ; dầu mỡ; (bóng) của cải; tài sản (của dân)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ财利
Phồn thể財利
tài lợi
của cải và lợi nhuận; tài lợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
của cải và lợi nhuận; tài lợi
- 。
Anh ấy theo đuổi tài lợi.
- 貳名danh từ
mỡ; dầu mỡ; (bóng) của cải; tài sản (của dân)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.