负责任

负责任
rèn
phụ trách nhiệm

tự phụ; kiêu ngạo; chịu trách nhiệm về bản thân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự phụ; kiêu ngạo; chịu trách nhiệm về bản thân

    • Chúng ta nên chịu trách nhiệm.

  2. động từ

    có trách nhiệm; chịu trách nhiệm

  3. động từ

    có trách nhiệm; chịu trách nhiệm

    • Bạn phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.