负增长

负增长
zēngzhǎng
phụ tăng trưởng

tăng trưởng âm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tăng trưởng âm

    • Nền kinh tế quý này xuất hiện tăng trưởng âm.

  2. danh từ

    tăng trưởng âm

    • Nền kinh tế của quốc gia này đang suy thoái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.