Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负增长
负增长
phụ tăng trưởng
tăng trưởng âm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tăng trưởng âm
- 。
Nền kinh tế quý này xuất hiện tăng trưởng âm.
- 貳名danh từ
tăng trưởng âm
- 。
Nền kinh tế của quốc gia này đang suy thoái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 曾tăng(từng, thêm lên)HÌNH THANH
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
负增长
Phồn thể負增長
phụ tăng trưởng
tăng trưởng âm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tăng trưởng âm
- 。
Nền kinh tế quý này xuất hiện tăng trưởng âm.
- 貳名danh từ
tăng trưởng âm
- 。
Nền kinh tế của quốc gia này đang suy thoái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 曾tăng(từng, thêm lên)HÌNH THANH
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.