Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负号
负号
phụ hiệu
dấu trừ; ký hiệu âm (toán học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu trừ; ký hiệu âm (toán học)
- 。
Dấu trừ biểu thị một số âm.
- 貳名danh từ
dấu trừ; dấu âm
- 。
Đây là dấu trừ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ负号
Phồn thể負號
phụ hiệu
dấu trừ; ký hiệu âm (toán học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu trừ; ký hiệu âm (toán học)
- 。
Dấu trừ biểu thị một số âm.
- 貳名danh từ
dấu trừ; dấu âm
- 。
Đây là dấu trừ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.