负号

负号
hào
phụ hiệu

dấu trừ; ký hiệu âm (toán học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu trừ; ký hiệu âm (toán học)

    • Dấu trừ biểu thị một số âm.

  2. danh từ

    dấu trừ; dấu âm

    • Đây là dấu trừ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.