Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负反馈
负反馈
phụ phản quỹ
phản hồi âm; phản hồi tiêu cực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phản hồi âm; phản hồi tiêu cực
- 。
Phản hồi tiêu cực rất quan trọng trong hệ thống điều khiển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ负反馈
Phồn thể負反饋
phụ phản quỹ
phản hồi âm; phản hồi tiêu cực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phản hồi âm; phản hồi tiêu cực
- 。
Phản hồi tiêu cực rất quan trọng trong hệ thống điều khiển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.