负压

负压
phụ áp

áp suất âm; chân không (áp lực thấp hơn khí quyển)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áp suất âm; chân không (áp lực thấp hơn khí quyển)

    • Căn phòng này là phòng áp lực âm.

  2. danh từ

    áp suất âm; áp lực âm

    • Căn phòng này là áp suất âm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.