Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负压
负压
phụ áp
áp suất âm; chân không (áp lực thấp hơn khí quyển)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
áp suất âm; chân không (áp lực thấp hơn khí quyển)
- 。
Căn phòng này là phòng áp lực âm.
- 貳名danh từ
áp suất âm; áp lực âm
- 。
Căn phòng này là áp suất âm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ负压
Phồn thể負壓
phụ áp
áp suất âm; chân không (áp lực thấp hơn khí quyển)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
áp suất âm; chân không (áp lực thấp hơn khí quyển)
- 。
Căn phòng này là phòng áp lực âm.
- 貳名danh từ
áp suất âm; áp lực âm
- 。
Căn phòng này là áp suất âm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.