Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负一屏
负一屏
phụ nhất bình
màn hình âm một; màn hình bên trái (hiển thị khi vuốt sang phải từ màn hình chính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màn hình âm một; màn hình bên trái (hiển thị khi vuốt sang phải từ màn hình chính)
- 。
Điện thoại của tôi có màn hình phụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ负一屏
Phồn thể負一屏
phụ nhất bình
màn hình âm một; màn hình bên trái (hiển thị khi vuốt sang phải từ màn hình chính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màn hình âm một; màn hình bên trái (hiển thị khi vuốt sang phải từ màn hình chính)
- 。
Điện thoại của tôi có màn hình phụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.