Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负一层
负一层
phụ nhất tầng
tầng hầm 1; tầng B1
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng hầm 1; tầng B1
- 。
Tầng hầm B1 có bãi đậu xe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ负一层
Phồn thể負一層
phụ nhất tầng
tầng hầm 1; tầng B1
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng hầm 1; tầng B1
- 。
Tầng hầm B1 có bãi đậu xe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.