Tới nội dung chính

贞洁

贞洁
zhēnjié
trinh khiết

trinh tiết; trinh khiết; trong sạch

1 nghĩa#28486
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trinh tiết; trinh khiết; trong sạch

    • 。

      Cô ấy giữ gìn trinh tiết.

贞
zhēn
trinh
BỘ THỦ⾙
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu