Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
/
贝雕
贝雕
bối điêu
điêu khắc vỏ sò; nghề chạm vỏ ốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điêu khắc vỏ sò; nghề chạm vỏ ốc
- 。
Tác phẩm điêu khắc vỏ sò này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贝雕
Phồn thể貝雕
bối điêu
điêu khắc vỏ sò; nghề chạm vỏ ốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điêu khắc vỏ sò; nghề chạm vỏ ốc
- 。
Tác phẩm điêu khắc vỏ sò này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.