Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
/
贝类
贝类
bối loại
vỏ sò; con sò; (đơn vị tiền tệ cổ) vỏ ốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vỏ sò; con sò; (đơn vị tiền tệ cổ) vỏ ốc
- 。
Tôi thích ăn hải sản có vỏ.
- 貳名danh từ
động vật thân mềm có vỏ; các loài sò ốc
- 。
Động vật thân mềm là loài có vỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贝类
Phồn thể貝類
bối loại
vỏ sò; con sò; (đơn vị tiền tệ cổ) vỏ ốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vỏ sò; con sò; (đơn vị tiền tệ cổ) vỏ ốc
- 。
Tôi thích ăn hải sản có vỏ.
- 貳名danh từ
động vật thân mềm có vỏ; các loài sò ốc
- 。
Động vật thân mềm là loài có vỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.