Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
/
貌若潘安
貌若潘安
mạo nhược phan an
đẹp trai như Phan An (cực kỳ tuấn tú) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp trai như Phan An (cực kỳ tuấn tú) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đẹp trai như Phan An, rất được các bạn nữ yêu thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ貌若潘安
Phồn thể貌
mạo nhược phan an
đẹp trai như Phan An (cực kỳ tuấn tú) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp trai như Phan An (cực kỳ tuấn tú) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đẹp trai như Phan An, rất được các bạn nữ yêu thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猫māomèo
- 豹bàocon báo hoa (Panthera pardus)
- 貂diāochồn marten (chi Martes)
- 䝙chū(cổ) loài thú giống hổ
- 豸zhìsâu không chân; động vật không xương sống dạng sâu
- 豺cháichó sói đỏ; chó rừng (Cuon alpinus)
- 豻àntù; nhà tù
- 貅xiūxem 貔貅[pi2 xiu1], động vật thần thoại tổng hợp (ban đầu 貅 là con cái)
- 貆huáncon lửng (họ nhà chồn)
- 貉héchó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)
- 貊mòtên một bộ tộc man di cổ đại (người Mạch)
- 貌màodiện mạo; vẻ ngoài; hình dạng