Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
/
豫告
豫告
dự cáo
báo trước; dự báo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
báo trước; dự báo
- 貳动động từ
báo trước; dự báo
- 。
Anh ấy đã dự đoán kết quả trận đấu.
- 參名danh từ
thông báo trước; báo trước
- 。
Xin hãy chú ý xem thông báo trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ豫告
Phồn thể豫
dự cáo
báo trước; dự báo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
báo trước; dự báo
- 貳动động từ
báo trước; dự báo
- 。
Anh ấy đã dự đoán kết quả trận đấu.
- 參名danh từ
thông báo trước; báo trước
- 。
Xin hãy chú ý xem thông báo trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 象xiàngcon voi; voi
- 豪háovĩ đại; hùng vĩ; cao xa
- 豢huànnuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
- 㒸suìdạng cổ của 遂[suì]
- 䝓lièbờm (lông bờm); bờm tóc; lông tua (ở cổ thú hoặc cá)
- 豕shǐlợn; heo (văn)
- 豖chùlợn bị trói; heo bị xiềng
- 豗huīva chạm; đụng nhau
- 豚túnlợn con; heo sữa
- 豜jiānlợn trưởng thành; lợn lớn
- 豝bālợn cái