Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
/
象棋赛
象棋赛
tượng kỳ tái
giải cờ tướng; cuộc thi đấu cờ tướng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giải cờ tướng; cuộc thi đấu cờ tướng
- 。
Anh ấy đã thắng giải đấu cờ tướng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ象棋赛
Phồn thể象棋賽
tượng kỳ tái
giải cờ tướng; cuộc thi đấu cờ tướng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giải cờ tướng; cuộc thi đấu cờ tướng
- 。
Anh ấy đã thắng giải đấu cờ tướng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 象xiàngcon voi; voi
- 豪háovĩ đại; hùng vĩ; cao xa
- 豢huànnuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
- 㒸suìdạng cổ của 遂[suì]
- 䝓lièbờm (lông bờm); bờm tóc; lông tua (ở cổ thú hoặc cá)
- 豕shǐlợn; heo (văn)
- 豖chùlợn bị trói; heo bị xiềng
- 豗huīva chạm; đụng nhau
- 豚túnlợn con; heo sữa
- 豜jiānlợn trưởng thành; lợn lớn
- 豝bālợn cái