Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
豆满江
豆满江
đậu mãn giang
sông Đậu Mãn (tên Triều Tiên của sông Đồ Môn, Cát Lâm, biên giới phía đông giữa Trung Quốc và Triều Tiên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Đậu Mãn (tên Triều Tiên của sông Đồ Môn, Cát Lâm, biên giới phía đông giữa Trung Quốc và Triều Tiên)
- 。
Sông Đậu Mãn Giang là sông biên giới giữa Trung Quốc và Triều Tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ豆满江
Phồn thể豆滿江
đậu mãn giang
sông Đậu Mãn (tên Triều Tiên của sông Đồ Môn, Cát Lâm, biên giới phía đông giữa Trung Quốc và Triều Tiên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Đậu Mãn (tên Triều Tiên của sông Đồ Môn, Cát Lâm, biên giới phía đông giữa Trung Quốc và Triều Tiên)
- 。
Sông Đậu Mãn Giang là sông biên giới giữa Trung Quốc và Triều Tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 岂qǐhá; chẳng lẽ; lẽ nào
- 豆dòuhạt đậu; cây đậu
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 豇jiāngdùng trong 豇豆[jiang1 dou4]
- 豉chǐđậu đen muối lên men; đậu thị
- 豊lǐbình lễ; đồ tế lễ
- 豋dēngbình lễ; đồ tế lễ
- 豌wāndùng trong 豌豆[wan1 dou4]
- 豍bīđậu Hà Lan (Pisum sativum)
- 豏xiànhạt đậu non; đậu chưa già
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 豑zhìthứ tự; trật tự