Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
谭嗣同
谭嗣同
đàm tự đồng
Đàm Tự Đồng (1865–1898), nhà văn và chính trị gia đời Thanh, một trong Lục quân tử Mậu Tuất của phong trào Duy Tân Mậu Tuất thất bại năm 1898
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đàm Tự Đồng (1865–1898), nhà văn và chính trị gia đời Thanh, một trong Lục quân tử Mậu Tuất của phong trào Duy Tân Mậu Tuất thất bại năm 1898
- 。
Đàm Tự Đồng là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ谭嗣同
Phồn thể譚嗣同
đàm tự đồng
Đàm Tự Đồng (1865–1898), nhà văn và chính trị gia đời Thanh, một trong Lục quân tử Mậu Tuất của phong trào Duy Tân Mậu Tuất thất bại năm 1898
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đàm Tự Đồng (1865–1898), nhà văn và chính trị gia đời Thanh, một trong Lục quân tử Mậu Tuất của phong trào Duy Tân Mậu Tuất thất bại năm 1898
- 。
Đàm Tự Đồng là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]