谭咏麟

谭咏麟
TánYǒnglín
đàm vịnh lân

Đàm Vịnh Lân (ca sĩ và diễn viên nhạc pop Hồng Kông, sinh 1950)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đàm Vịnh Lân (ca sĩ và diễn viên nhạc pop Hồng Kông, sinh 1950)

    • Đàm Vịnh Lân là một ca sĩ nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.