谢肉节

谢肉节
xièròujié
tạ nhục tiết

lễ hội Carnival (đặc biệt trong truyền thống Kitô giáo); lễ hội hóa trang trước Mùa Chay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ hội Carnival (đặc biệt trong truyền thống Kitô giáo); lễ hội hóa trang trước Mùa Chay

    • Lễ hội Carnival là một ngày lễ quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.