谗佞

谗佞
chánnìng
sàm nịnh

kẻ sàm ngôn nịnh hót; xu nịnh và gièm pha

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kẻ sàm ngôn nịnh hót; xu nịnh và gièm pha

    • Anh ta luôn gièm pha người khác.

  2. danh từ

    kẻ gièm pha nịnh hót; tên sàm nịnh

    • Anh ta là một kẻ tiểu nhân nịnh hót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.