- 而nhi(bộ râu (tượng hình))HỘI Ý
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
Anh ấy thích trêu đùa một cách vui vẻ mà không làm tổn thương.
trêu đùa mà không thô tục; hài hước mà không tổn thương [thành ngữ]
Anh ấy thích đùa giỡn mà không làm tổn thương người khác.
nói chuyện cười; bông đùa
Anh ấy thích đùa giỡn một cách vui vẻ mà không làm tổn thương ai.
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
Anh ấy thích trêu đùa một cách vui vẻ mà không làm tổn thương.
trêu đùa mà không thô tục; hài hước mà không tổn thương [thành ngữ]
Anh ấy thích đùa giỡn mà không làm tổn thương người khác.
nói chuyện cười; bông đùa
Anh ấy thích đùa giỡn một cách vui vẻ mà không làm tổn thương ai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.