谑而不虐

谑而不虐
xuèérnüè
hước nhi bất ngược

trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt

    • Anh ấy thích trêu đùa một cách vui vẻ mà không làm tổn thương.

  2. tính từ

    trêu đùa mà không thô tục; hài hước mà không tổn thương [thành ngữ]

    • Anh ấy thích đùa giỡn mà không làm tổn thương người khác.

  3. động từ

    nói chuyện cười; bông đùa

    • Anh ấy thích đùa giỡn một cách vui vẻ mà không làm tổn thương ai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.