谈得来

谈得来
tándelái
đàm đắc lai

hợp chuyện; dễ nói chuyện (với nhau)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hợp chuyện; dễ nói chuyện (với nhau)

    • Chúng tôi rất hợp nói chuyện.

  2. động từ

    xử lý; hòa hợp với; chung sống với

    • Chúng tôi nói chuyện hợp nhau.

  3. động từ

    hợp chuyện; dễ nói chuyện với nhau

    • Chúng tôi rất hợp nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.