调节器

调节器
tiáojié
điều tiết khí

bộ điều chỉnh; bộ điều tiết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ điều chỉnh; bộ điều tiết

    • Cái điều tiết khí này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.