调色板

调色板
tiáobǎn
điều sắc bản

bảng pha màu; bảng màu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng pha màu; bảng màu

    • Anh ấy đang dùng bảng màu để vẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.