调皮捣蛋

调皮捣蛋
tiáodǎodàn
điều bì đảo đản

tinh nghịch; phá phách; làm trò quậy phá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tinh nghịch; phá phách; làm trò quậy phá

    • Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.