调查表

调查表
diàochábiǎo
điệu tra biểu

bảng câu hỏi; phiếu điều tra

2 nghĩaLượng từ 份 / 张
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng câu hỏi; phiếu điều tra

    • Xin hãy điền vào bản điều tra này.

  2. danh từ

    phiếu điều tra; bảng khảo sát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.