调制

调制
tiáozhì
điều chế

điều chế; điều biến

1 nghĩa#45353
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    điều chế; điều biến

    • Anh ấy đang điều chỉnh radio.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.