调侃

调侃
tiáokǎn
điều khản

chế giễu; chế nhạo

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chế giễu; chế nhạo

    • Anh ấy thích trêu chọc người khác.

  2. động từ

    trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt

    • Anh ấy thích trêu chọc bạn bè.

  3. động từ

    bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)

  4. động từ

    trêu chọc; đùa cợt; bỡn cợt

  5. động từ

    trêu chọc; nói đùa; bông đùa

    • Họ thích trêu đùa nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.