Hỏi 'ai đó?' là cất lời hỏi về một con chim chưa biết tên.
/
谁知道
谁知道
thuỳ tri đạo
ai mà biết được; trời mới biết
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ai mà biết được; trời mới biết
- ?
Ai mà biết khi nào anh ấy đến?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
- 貳副trạng từ
ai mà biết được…?; ai ngờ…?
- ?
Ai mà biết anh ấy sẽ đến chứ?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
谁知道
Phồn thể誰知道
thuỳ tri đạo
ai mà biết được; trời mới biết
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ai mà biết được; trời mới biết
- ?
Ai mà biết khi nào anh ấy đến?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
- 貳副trạng từ
ai mà biết được…?; ai ngờ…?
- ?
Ai mà biết anh ấy sẽ đến chứ?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]