读书会

读书会
shūhuì
độc thư hội

câu lạc bộ đọc sách; nhóm học tập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    câu lạc bộ đọc sách; nhóm học tập

    • Tôi đã tham gia một nhóm đọc sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.