请问

请问
qǐngwèn
thỉnh vấn

Xin hỏi; cho hỏi

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1521
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    Xin hỏi; cho hỏi

    礼貌地向别人提出问题lǐmào de xiàng biérén tíchū wèntí

    • Xin hỏi, bây giờ là mấy giờ rồi?

    • Xin hỏi, đi đến ga tàu lửa thì đi đường nào?

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.