请求宽恕

请求宽恕
qǐngqiúkuānshù
thỉnh cầu khoan thứ

cầu xin tha thứ; van xin khoan hồng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầu xin tha thứ; van xin khoan hồng

    • Anh ấy cầu xin sự tha thứ.

  2. động từ

    xin tha thứ; cầu xin tha lỗi

    • Anh ấy xin tha thứ.

  3. động từ

    cầu xin tha thứ; xin khoan hồng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.