说话算话

说话算话
shuōhuàsuànhuà
thuyết thoại toán thoại

giữ lời hứa; nói là làm

4 nghĩa#30734
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ lời hứa; nói là làm

    • Anh ấy nói lời giữ lời, không bao giờ thất hứa.

  2. nói là làm; giữ lời hứa

  3. động từ

    nói là làm; giữ lời hứa

    • Anh ấy giữ lời, không bao giờ thất hứa.

  4. động từ

    nói là làm; giữ lời hứa

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.