Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
说葡萄酸
说葡萄酸
thuyết bồ đào toan
nói xấu thứ mình không có được (tâm lý "nho xanh") [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nói xấu thứ mình không có được (tâm lý "nho xanh") [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không ăn được nho thì nói nho chua.
- 貳动động từ
nói nho chua (tức là vì không với tới được) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không ăn được nho thì nói nho chua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ说葡萄酸
Phồn thể說葡萄酸
thuyết bồ đào toan
nói xấu thứ mình không có được (tâm lý "nho xanh") [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nói xấu thứ mình không có được (tâm lý "nho xanh") [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không ăn được nho thì nói nho chua.
- 貳动động từ
nói nho chua (tức là vì không với tới được) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không ăn được nho thì nói nho chua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]