Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
说也奇怪
说也奇怪
thuyết dã kỳ quái
thật lạ thay; lạ thay là
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thật lạ thay; lạ thay là
- ,。
Lạ thật, hôm nay anh ấy không đến.
- 貳副trạng từ
Thật lạ thay; kỳ lạ thay
- ,。
Cũng lạ thật, hôm nay anh ấy không đến.
- 參副trạng từ
kỳ lạ thay; lạ thay mà nói
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ说也奇怪
Phồn thể說也奇怪
thuyết dã kỳ quái
thật lạ thay; lạ thay là
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thật lạ thay; lạ thay là
- ,。
Lạ thật, hôm nay anh ấy không đến.
- 貳副trạng từ
Thật lạ thay; kỳ lạ thay
- ,。
Cũng lạ thật, hôm nay anh ấy không đến.
- 參副trạng từ
kỳ lạ thay; lạ thay mà nói
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]