Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
说不得
说不得
thuyết bất đắc
không thể nói; không tiện nói ra
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể nói; không tiện nói ra
- 。
Chuyện này không thể nói được.
- 貳形tính từ
không thể nói; không được nói ra; không thể đề cập
- 。
Chuyện này không thể nói được.
- 參副trạng từ
không thể nói ra; không dám nói
- 。
Chuyện này không thể nói được.
- 肆副trạng từ
không thể nói ra; không dám nói; không nói được
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ说不得
Phồn thể說不得
thuyết bất đắc
không thể nói; không tiện nói ra
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể nói; không tiện nói ra
- 。
Chuyện này không thể nói được.
- 貳形tính từ
không thể nói; không được nói ra; không thể đề cập
- 。
Chuyện này không thể nói được.
- 參副trạng từ
không thể nói ra; không dám nói
- 。
Chuyện này không thể nói được.
- 肆副trạng từ
không thể nói ra; không dám nói; không nói được
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]