误杀

误杀
shā
ngộ sát

ngộ sát; giết nhầm

2 nghĩa#39684
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngộ sát; giết nhầm

    • Anh ta đã ngộ sát người đó.

  2. động từ

    giết nhầm; ngộ sát

    • Anh ta bị bắt vì tội ngộ sát.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.