误判案

误判案
pànàn
ngộ phán án

xét xử sai; phán quyết sai; kết án oan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xét xử sai; phán quyết sai; kết án oan

    • Đây là một vụ án oan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.