Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
/
误入歧途
误入歧途
ngộ nhập kỳ đồ
lạc vào đường lầm; đi lạc đường (sa vào con đường sai trái) [thành ngữ]
2 nghĩa#33299
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lạc vào đường lầm; đi lạc đường (sa vào con đường sai trái) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã lầm đường lạc lối, bây giờ rất hối hận.
- 貳动động từ
lạc vào đường sai; lỡ bước lầm đường [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ误入歧途
Phồn thể誤入歧途
ngộ nhập kỳ đồ
lạc vào đường lầm; đi lạc đường (sa vào con đường sai trái) [thành ngữ]
2 nghĩa#33299
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lạc vào đường lầm; đi lạc đường (sa vào con đường sai trái) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã lầm đường lạc lối, bây giờ rất hối hận.
- 貳动động từ
lạc vào đường sai; lỡ bước lầm đường [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]