诬告

诬告
gào
vu cáo

vu khống; vu oan

2 nghĩa#48669
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vu khống; vu oan

    • Anh ta vu cáo tôi ăn trộm tiền của anh ta.

  2. động từ

    bịa đặt tội danh; vu oan giá họa

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.