Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
/
诡辩家
诡辩家
quỷ biện gia
người ngụy biện; kẻ biện luận xảo quyệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người ngụy biện; kẻ biện luận xảo quyệt
- 。
Anh ấy là một nhà ngụy biện.
- 貳名danh từ
người hay ngụy biện; kẻ nguỵ biện giỏi
- 。
Anh ấy là một người ngụy biện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
诡辩家
Phồn thể詭辯家
quỷ biện gia
người ngụy biện; kẻ biện luận xảo quyệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người ngụy biện; kẻ biện luận xảo quyệt
- 。
Anh ấy là một nhà ngụy biện.
- 貳名danh từ
người hay ngụy biện; kẻ nguỵ biện giỏi
- 。
Anh ấy là một người ngụy biện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]