诡计多端

诡计多端
guǐduōduān
quỷ kế đa đoan

mưu mô xảo quyệt; ngàn mưu trăm kế [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mưu mô xảo quyệt; ngàn mưu trăm kế [thành ngữ]

    • Anh ta lắm mưu nhiều kế, rất khó tin tưởng.

  2. tính từ

    xảo quyệt; đa mưu túc kế [thành ngữ]

    • Anh ta đầy mưu mô xảo quyệt, rất khó tin tưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.