话匣子

话匣子
huàxiázi
thoại hạp tử

hộp nhạc; máy hát (cách nói cũ); radio; người hay nói chuyện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp nhạc; máy hát (cách nói cũ); radio; người hay nói chuyện

    • Anh ấy có một cái máy hát cũ.

  2. danh từ

    hộp thoại; người nói nhiều; máy thu thanh (cũ)

    • Cô ấy là một người lắm lời.

  3. danh từ

    người hay nói chuyện; người lắm mồm; (khẩu) cái loa

    • Cô ấy là một người nói nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.