- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
hộp nhạc; máy hát (cách nói cũ); radio; người hay nói chuyện
hộp nhạc; máy hát (cách nói cũ); radio; người hay nói chuyện
Anh ấy có một cái máy hát cũ.
hộp thoại; người nói nhiều; máy thu thanh (cũ)
Cô ấy là một người lắm lời.
người hay nói chuyện; người lắm mồm; (khẩu) cái loa
Cô ấy là một người nói nhiều.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
hộp nhạc; máy hát (cách nói cũ); radio; người hay nói chuyện
hộp nhạc; máy hát (cách nói cũ); radio; người hay nói chuyện
Anh ấy có một cái máy hát cũ.
hộp thoại; người nói nhiều; máy thu thanh (cũ)
Cô ấy là một người lắm lời.
người hay nói chuyện; người lắm mồm; (khẩu) cái loa
Cô ấy là một người nói nhiều.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.