话中有刺

话中有刺
huàzhōngyǒu
thoại trung hữu thích

lời nói có gai; lời lẽ châm chọc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lời nói có gai; lời lẽ châm chọc [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy có gai.

  2. tính từ

    lời lẽ có gai; nói có ý châm chọc

    • Lời nói của anh ấy có ý châm biếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.