- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
tru di cửu tộc (hình phạt giết hại toàn bộ thân tộc của tội nhân) (cũ)
tru di cửu tộc (hình phạt giết hại toàn bộ thân tộc của tội nhân) (cũ)
tru di cửu tộc (hình phạt giết hại toàn bộ thân tộc của tội nhân) (cũ)
tru di cửu tộc (hình phạt giết hại toàn bộ thân tộc của tội nhân) (cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.