诚心实意

诚心实意
chéngxīnshí
thành tâm thực ý

thành tâm thực ý; chân thành thật lòng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thành tâm thực ý; chân thành thật lòng [thành ngữ]

    • Anh ấy thành tâm thực ý giúp đỡ tôi.

  2. trạng từ

    thành tâm thực ý; thật lòng thật dạ [thành ngữ]

    • Anh ấy thành tâm giúp đỡ tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.