Tới nội dung chính

诗篇

诗篇
shīpiān
thi thiên

thiên thơ; bài thơ; (bóng) sử thi hào hùng

4 nghĩa#40118
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thiên thơ; bài thơ; (bóng) sử thi hào hùng

    • 。

      Đây là một thiên anh hùng ca vĩ đại.

  2. 貳名danh từ

    bài thơ; thi phẩm; (trong Kinh Thánh) Thánh Thi

    • 。

      Anh ấy đã viết một bài thơ.

  3. 參名danh từ

    bài thơ; thi thiên (sách Thánh Vịnh trong Kinh Thánh)

    • 。

      Tôi thích đọc thơ.

  4. 肆名danh từ

    sách Thi Thiên (trong Kinh Thánh); thi thiên; bài thơ

    • 。

      Tôi thích đọc Thi thiên.

诗
shī
thi
BỘ THỦ⾔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu