试验场

试验场
shìyànchǎng
thí nghiệm trường

bãi thử nghiệm; khu thực nghiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi thử nghiệm; khu thực nghiệm

    • Đây là một trạm thử nghiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.