- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
phí tố tụng; chi phí kiện tụng
phí tố tụng; chi phí kiện tụng
Phí luật sư và phí tố tụng là khác nhau.
chi phí kiện tụng; án phí
Anh ấy đã trả án phí.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
phí tố tụng; chi phí kiện tụng
phí tố tụng; chi phí kiện tụng
Phí luật sư và phí tố tụng là khác nhau.
chi phí kiện tụng; án phí
Anh ấy đã trả án phí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.