词讼费

词讼费
sòngfèi
từ tụng phí

phí tố tụng; chi phí kiện tụng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phí tố tụng; chi phí kiện tụng

    • Phí luật sư và phí tố tụng là khác nhau.

  2. danh từ

    chi phí kiện tụng; án phí

    • Anh ấy đã trả án phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.