- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ điển
từ điển
Tôi có một cuốn từ điển.
Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ điển
từ điển
Tôi có một cuốn từ điển.
Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.